1
00:00:06,256 --> 00:00:11,302
‪LOẠT PHIM TÀI LIỆU NETFLIX

2
00:00:34,034 --> 00:00:35,702
<i>‪Những kẻ thống trị bầu trời.</i>

3
00:00:44,961 --> 00:00:46,379
<i>‪Biểu tượng của tự do.</i>

4
00:00:50,884 --> 00:00:52,927
<i>‪Những tay thợ săn vô song.</i>

5
00:00:57,724 --> 00:00:59,684
<i>‪Chúng ta nghĩ chim săn mồi</i>

6
00:00:59,768 --> 00:01:01,728
<i>‪là những tên sát thủ tàn nhẫn.</i>

7
00:01:06,733 --> 00:01:09,110
<i>‪Song câu chuyện của chúng</i>
<i>‪đâu chỉ có vậy.</i>

8
00:01:12,447 --> 00:01:14,574
<i>‪Thông minh một cách đáng ngạc nhiên.</i>

9
00:01:16,076 --> 00:01:17,827
<i>‪Giỏi thích nghi đến bất ngờ.</i>

10
00:01:21,998 --> 00:01:23,625
<i>‪Và biết quan tâm</i>

11
00:01:24,250 --> 00:01:25,960
<i>‪hơn bạn tưởng tượng nhiều.</i>

12
00:01:34,344 --> 00:01:38,431
‪CHIM SĂN MỒI

13
00:01:39,849 --> 00:01:44,104
‪THƯỢNG NGUỒN SÔNG MISSISSIPPI
‪HOA KỲ

14
00:01:48,525 --> 00:01:50,110
<i>‪Thời điểm lạnh nhất mùa đông.</i>

15
00:01:53,822 --> 00:01:57,200
<i>‪Con đại bàng đầu trắng cái này</i>
<i>‪đang lên cơn co thắt.</i>

16
00:02:02,330 --> 00:02:05,041
<i>‪Trứng của nó mất 35 ngày mới nở.</i>

17
00:02:10,088 --> 00:02:11,589
<i>‪Để sẵn sàng cho mùa xuân,</i>

18
00:02:12,924 --> 00:02:14,425
<i>‪nó phải đẻ trứng lúc này.</i>

19
00:02:20,974 --> 00:02:24,727
<i>‪Nhưng vào thời điểm này trong năm,</i>
<i>‪thời tiết có thể thay đổi nhanh chóng.</i>

20
00:02:41,661 --> 00:02:45,707
<i>‪Nếu phơi ngoài trời,</i>
<i>‪trứng của nó sẽ đông cứng trong vài phút.</i>

21
00:02:53,464 --> 00:02:56,176
<i>‪Nhưng đại bàng đầu trắng rất cứng cỏi.</i>

22
00:03:00,555 --> 00:03:02,682
<i>‪Nó sẽ làm mọi thứ có thể</i>

23
00:03:02,765 --> 00:03:03,933
<i>‪để bảo vệ chúng.</i>

24
00:03:12,275 --> 00:03:13,818
<i>‪Và không chỉ có chim mẹ.</i>

25
00:03:19,407 --> 00:03:21,201
<i>‪Mà cả bạn đời của nó nữa.</i>

26
00:03:26,080 --> 00:03:31,377
<i>‪Một cặp đôi tận tụy với việc nuôi dưỡng</i>
<i>‪thế hệ thợ săn trên không tiếp theo.</i>

27
00:03:38,551 --> 00:03:39,802
<i>‪Trên khắp hành tinh,</i>

28
00:03:39,886 --> 00:03:44,057
<i>‪có hơn 300 loài</i> ‪ <i>‪chim săn mồi.</i>

29
00:03:45,058 --> 00:03:48,895
<i>‪Từ những loài lớn nhất thế giới,</i>
<i>‪với sải cánh dài 2,7 mét,</i>

30
00:03:50,230 --> 00:03:51,648
<i>‪đến những loài nhỏ nhất,</i>

31
00:03:51,731 --> 00:03:53,816
<i>‪không lớn hơn bươm bướm là bao.</i>

32
00:03:55,860 --> 00:03:59,197
<i>‪Dù sống ở đâu,</i>
<i>‪chúng cũng kiểm soát bầu trời.</i>

33
00:04:00,365 --> 00:04:02,242
<i>‪Từ những khu rừng rậm rạp </i>

34
00:04:03,660 --> 00:04:05,578
<i>‪đến vùng Bắc Cực băng giá.</i>

35
00:04:07,080 --> 00:04:08,456
<i>‪Từ sa mạc khô cằn… </i>

36
00:04:10,875 --> 00:04:12,794
<i>‪đến những ngọn núi cao chót vót.</i>

37
00:04:14,212 --> 00:04:16,714
<i>‪Tất cả đều là những kẻ ăn thịt</i>

38
00:04:17,674 --> 00:04:19,759
<i>‪được trang bị cùng một loại vũ khí.</i>

39
00:04:21,761 --> 00:04:24,389
<i>‪Chính cách săn mồi và thứ mà chúng săn</i>

40
00:04:25,932 --> 00:04:28,643
<i>‪đã tạo ra một dàn sát thủ trên không</i>

41
00:04:29,852 --> 00:04:31,521
<i>‪đáng kinh ngạc.</i>

42
00:04:34,565 --> 00:04:38,528
‪RỪNG DEAN
‪VƯƠNG QUỐC ANH

43
00:04:41,698 --> 00:04:43,408
<i>‪Việc không có đường bay mở</i>

44
00:04:44,951 --> 00:04:47,287
<i>‪cũng như việc thiếu nhiều nơi để ẩn nấp</i>

45
00:04:47,870 --> 00:04:51,374
<i>‪khiến việc săn mồi đối với chim ăn thịt</i>
<i>‪gần như bất khả thi.</i>

46
00:04:53,251 --> 00:04:56,379
<i>‪Ngoại trừ vị chủ nhân của khu rừng.</i>

47
00:05:05,847 --> 00:05:07,056
<i>‪Ưng ngỗng.</i>

48
00:05:13,271 --> 00:05:15,815
<i>‪Được trang bị đầy đủ đồ nghề, kỹ năng.</i>

49
00:05:18,985 --> 00:05:20,987
<i>‪Thị lực cả hai mắt sắc bén,</i>

50
00:05:22,739 --> 00:05:25,575
<i>‪một cái mỏ dạng móc nhọn hoắt</i>
<i>‪để xé toạc da thịt,</i>

51
00:05:26,993 --> 00:05:29,871
<i>‪và các móng vuốt lớn, cong</i>

52
00:05:29,954 --> 00:05:31,247
<i>‪để tóm gọn con mồi.</i>

53
00:05:35,460 --> 00:05:37,295
<i>‪Đó là trang bị tiêu chuẩn thôi.</i>

54
00:05:40,006 --> 00:05:41,591
<i>‪Điều khiến nó đặc biệt</i>

55
00:05:42,550 --> 00:05:45,011
<i>‪là cách nó đuổi theo con mồi.</i>

56
00:05:55,730 --> 00:05:56,939
<i>‪Chỉ vài cái vỗ cánh,</i>

57
00:05:58,524 --> 00:06:00,860
<i>‪nó đạt tốc độ 51,5 ki-lô-mét trên giờ… </i>

58
00:06:02,987 --> 00:06:05,573
<i>‪gia tốc nhanh nhất</i>
<i>‪trong hầu hết các loài chim ăn thịt.</i>

59
00:06:09,619 --> 00:06:11,454
<i>‪Dùng đuôi làm phanh hơi,</i>

60
00:06:11,537 --> 00:06:13,456
<i>‪nó cua gắt trong không gian hẹp.</i>

61
00:06:16,376 --> 00:06:18,002
<i>‪Thu ngắn sải cánh</i>

62
00:06:18,753 --> 00:06:21,047
<i>‪để vặn mình chui lọt khe hở nhỏ nhất.</i>

63
00:06:24,050 --> 00:06:26,928
<i>‪Nó cần đến chỗ mục tiêu</i>
<i>‪trước khi con mồi đến được chỗ nấp.</i>

64
00:06:40,817 --> 00:06:44,028
<i>‪Việc bay sát mặt đất</i>
<i>‪giúp che giấu sự tiếp cận của nó.</i>

65
00:06:54,205 --> 00:06:56,457
<i>‪Và nếu lần đầu không thành công… </i>

66
00:06:58,501 --> 00:07:00,837
<i>‪thì ưng ngỗng, ngoài nhanh nhẹn… </i>

67
00:07:04,006 --> 00:07:05,425
<i>‪còn kiên nhẫn nữa.</i>

68
00:07:24,944 --> 00:07:27,947
<i>‪Sống trong các khu rừng</i>
<i>‪khắp phía Bắc bán cầu,</i>

69
00:07:28,030 --> 00:07:31,576
<i>‪thành công của ưng ngỗng</i>
<i>‪đến từ sự nhanh nhẹn đáng kinh ngạc.</i>

70
00:07:34,620 --> 00:07:36,664
<i>‪Mà khi bàn về tốc độ thuần túy… </i>

71
00:07:38,708 --> 00:07:40,251
<i>‪một loài chim ăn thịt khác</i>

72
00:07:41,085 --> 00:07:42,420
<i>‪lại bất khả chiến bại.</i>

73
00:07:48,050 --> 00:07:50,052
<i>‪Loài vật nhanh nhất trên Trái Đất,</i>

74
00:07:51,471 --> 00:07:53,014
<i>‪chim cắt lớn.</i>

75
00:08:02,273 --> 00:08:05,526
<i>‪Tốc độ tối đa trên 386 ki-lô-mét trên giờ</i>

76
00:08:06,694 --> 00:08:07,862
<i>‪khi sà xuống.</i>

77
00:08:13,075 --> 00:08:14,911
<i>‪Chim cắt lớn thành công đến mức</i>

78
00:08:15,411 --> 00:08:18,122
<i>‪chúng có mặt ở khắp nơi trên thế giới.</i>

79
00:08:19,582 --> 00:08:23,377
‪THUNG LŨNG WYE
‪VƯƠNG QUỐC ANH

80
00:08:24,587 --> 00:08:27,006
<i>‪Chúng thích sống ở các vách đá.</i>

81
00:08:28,966 --> 00:08:32,178
<i>‪Đây là nơi cho vị trí tốt</i>
<i>‪để quan sát tìm kiếm thức ăn.</i>

82
00:08:38,935 --> 00:08:40,728
<i>‪Và tạo ra luồng khí hướng lên</i>

83
00:08:42,647 --> 00:08:47,276
<i>‪mà chim cắt lớn dùng để bay lên</i>
<i>‪trước khi chúng tấn công từ trên cao.</i>

84
00:09:01,749 --> 00:09:04,126
<i>‪Sự thành công</i>
<i>‪của đa số loài chim săn mồi</i>

85
00:09:04,210 --> 00:09:06,462
<i>‪phụ thuộc vào khả năng bay thành thạo.</i>

86
00:09:08,881 --> 00:09:09,799
‪HIGHVELD
‪NAM PHI

87
00:09:09,882 --> 00:09:13,135
<i>‪Nhưng luôn có một loài</i>
<i>‪đi ngược chiều đám đông.</i>

88
00:09:20,017 --> 00:09:22,436
<i>‪Hãy gặp gỡ diều ăn rắn.</i>

89
00:09:28,442 --> 00:09:30,486
<i>‪Không phải chim săn mồi điển hình.</i>

90
00:09:36,492 --> 00:09:37,743
<i>‪Nó là chim ăn thịt</i>

91
00:09:38,703 --> 00:09:40,037
<i>‪đi trên cà kheo.</i>

92
00:09:43,165 --> 00:09:45,710
<i>‪Nó cao ngang một đứa trẻ bảy tuổi.</i>

93
00:09:51,340 --> 00:09:53,009
<i>‪Và dù nó có thể bay,</i>

94
00:09:53,884 --> 00:09:56,387
<i>‪nó lại thích đi bộ hơn.</i>

95
00:09:58,889 --> 00:10:01,517
<i>‪Đi bộ lên đến 29 ki-lô-mét một ngày.</i>

96
00:10:12,278 --> 00:10:14,655
<i>‪Đôi chân dài đó không chỉ để đi bộ đâu.</i>

97
00:10:16,115 --> 00:10:18,117
<i>‪Chúng giúp nhìn xuyên đám cỏ cao.</i>

98
00:10:30,129 --> 00:10:32,298
<i>‪Trông chúng hơi lóng ngóng… </i>

99
00:10:35,676 --> 00:10:37,011
<i>‪nhưng đừng để bị lừa.</i>

100
00:10:50,775 --> 00:10:52,693
<i>‪Đó là một cú đá chết chóc… </i>

101
00:10:56,405 --> 00:10:59,492
<i>‪giải phóng một lực tương đương 20 ký</i>

102
00:11:00,576 --> 00:11:02,370
<i>‪nhanh hơn một cái chớp mắt.</i>

103
00:11:03,788 --> 00:11:05,956
<i>‪Và nó cần phải di chuyển nhanh.</i>

104
00:11:06,916 --> 00:11:10,670
<i>‪Con chim ăn thịt tốc độ còn sống này</i>
<i>‪còn là một người mẹ.</i>

105
00:11:15,591 --> 00:11:18,427
<i>‪Hai chim con, gần như đã trưởng thành.</i>

106
00:11:19,303 --> 00:11:20,930
<i>‪Lúc nào cũng thấy đói.</i>

107
00:11:28,729 --> 00:11:31,357
<i>‪Nhiệm vụ làm cha mẹ</i>
<i>‪cũng đang căng thẳng hơn</i>

108
00:11:31,440 --> 00:11:32,942
<i>‪ở tổ đại bàng đầu trắng.</i>

109
00:11:44,161 --> 00:11:46,580
<i>‪Ngay khi tuyết tan,</i>

110
00:11:46,664 --> 00:11:49,333
<i>‪khoảnh khắc kỳ diệu đã đến.</i>

111
00:11:53,879 --> 00:11:56,549
<i>‪Hai con non mới nở.</i>

112
00:12:07,852 --> 00:12:09,103
<i>‪Dù thời tiết ra sao… </i>

113
00:12:13,399 --> 00:12:14,608
<i>‪vào bất cứ lúc nào… </i>

114
00:12:17,319 --> 00:12:19,822
<i>‪chim mẹ cũng sẽ bảo vệ chúng hết sức mình.</i>

115
00:12:21,198 --> 00:12:23,492
<i>‪Nhưng với mấy cái móng vuốt đó,</i>

116
00:12:23,576 --> 00:12:25,369
<i>‪nó phải đi thật cẩn thận.</i>

117
00:12:30,040 --> 00:12:32,501
<i>‪Hai con trưởng thành thay phiên ấp trứng</i>

118
00:12:34,378 --> 00:12:35,796
<i>‪và kiếm thức ăn.</i>

119
00:12:46,265 --> 00:12:50,394
<i>‪Kiểu nuôi con thay phiên</i>
<i>‪giúp con non có khởi đầu tốt nhất có thể.</i>

120
00:13:01,363 --> 00:13:02,698
<i>‪Bốn ngày sau,</i>

121
00:13:03,365 --> 00:13:05,201
<i>‪quả trứng cuối cùng đã nở.</i>

122
00:13:08,412 --> 00:13:11,248
<i>‪Chim con lớn nhất đã to gấp đôi nó rồi.</i>

123
00:13:12,541 --> 00:13:16,712
<i>‪Nếu bố mẹ không thể cung cấp</i>
<i>‪một lượng thức ăn đặc biệt nhiều,</i>

124
00:13:17,755 --> 00:13:21,091
<i>‪chú chim út sẽ không thể sống được lâu.</i>

125
00:13:24,178 --> 00:13:27,556
<i>‪Chim săn mồi</i>
<i>‪dễ bị tổn thương nhất khi ở trong tổ.</i>

126
00:13:32,853 --> 00:13:36,732
‪SA MẠC KALAHARI
‪MIỀN NAM CHÂU PHI

127
00:13:36,816 --> 00:13:39,985
<i>‪Chim con sẽ sớm chết</i>
<i>‪trong cái sa mạc nóng rực này… </i>

128
00:13:42,404 --> 00:13:44,949
<i>‪trừ khi chúng có nơi trú ẩn khỏi mặt trời.</i>

129
00:13:49,453 --> 00:13:53,290
<i>‪Loài chim rồng rộc chan hòa</i>
<i>‪xây các tổ chim khổng lồ chung.</i>

130
00:13:57,503 --> 00:14:00,297
<i>‪Bên trong tổ mát hơn tới chín độ C.</i>

131
00:14:03,843 --> 00:14:06,679
<i>‪Rồng rộc không phải</i>
<i>‪loài duy nhất được hưởng lợi.</i>

132
00:14:10,391 --> 00:14:14,144
<i>‪Tổ của chúng đã thu hút</i>
<i>‪một cặp chim ưng Pygmy.</i>

133
00:14:15,688 --> 00:14:18,482
<i>‪Trong các loài chim ăn thịt</i>
<i>‪nhỏ nhất Trái Đất,</i>

134
00:14:18,566 --> 00:14:22,778
<i>‪những kẻ lấn chiếm khác biệt này</i>
<i>‪lợi dụng sự chăm chỉ của rồng rộc.</i>

135
00:14:29,869 --> 00:14:30,911
<i>‪Đôi khi</i>

136
00:14:32,079 --> 00:14:33,581
<i>‪chúng còn ăn cả rồng rộc.</i>

137
00:14:37,126 --> 00:14:39,336
<i>‪Nhưng khi bàn về hàng xóm ác ma,</i>

138
00:14:40,963 --> 00:14:43,799
<i>‪chim rồng rộc còn có vấn đề lớn hơn nhiều.</i>

139
00:14:46,427 --> 00:14:48,304
<i>‪Cái tổ đầy sự sống này</i>

140
00:14:48,387 --> 00:14:50,890
<i>‪thu hút đủ loại động vật ăn thịt.</i>

141
00:15:17,166 --> 00:15:19,501
<i>‪Tuy rồng rộc có vẻ thiếu khả năng tự vệ</i>

142
00:15:21,128 --> 00:15:23,255
<i>‪chúng lại có một lực lượng an ninh… </i>

143
00:15:32,890 --> 00:15:35,392
<i>‪luôn sẵn sàng chống lại mọi cuộc tấn công.</i>

144
00:15:57,414 --> 00:15:59,541
<i>‪Chỉ nhỏ bằng nắm tay người,</i>

145
00:16:00,626 --> 00:16:02,878
<i>‪nhưng những con chim ưng rất mạnh mẽ.</i>

146
00:16:19,520 --> 00:16:20,771
<i>‪Và may mắn thay,</i>

147
00:16:20,854 --> 00:16:23,899
<i>‪những chiến binh nhỏ bé hung tợn này</i>
<i>‪biết kiềm chế.</i>

148
00:16:25,734 --> 00:16:28,278
<i>‪Mỗi mùa chúng chỉ ăn</i>
<i>‪vài con rồng rộc thôi.</i>

149
00:16:29,780 --> 00:16:33,450
<i>‪Thường thì chúng còn ăn</i>
<i>‪rất nhiều con mồi khác xung quanh.</i>

150
00:16:38,247 --> 00:16:42,459
<i>‪Đối với đám rồng rộc, trường hợp này là</i>
<i>‪"ma quen còn hơn quỷ lạ".</i>

151
00:16:43,961 --> 00:16:45,921
<i>‪Và đối với lũ chim ưng nhỏ,</i>

152
00:16:46,005 --> 00:16:47,548
<i>‪nó là giải pháp một cửa</i>

153
00:16:47,631 --> 00:16:49,800
<i>‪để tìm thức ăn và nơi trú ẩn</i>

154
00:16:49,883 --> 00:16:51,510
<i>‪trên sa mạc cằn cỗi.</i>

155
00:17:06,275 --> 00:17:10,612
‪AMAZON
‪GUYANE THUỘC PHÁP

156
00:17:12,489 --> 00:17:14,867
<i>‪Ở nơi xa xôi hẻo lánh của Nam Mỹ này… </i>

157
00:17:17,202 --> 00:17:18,954
<i>‪sự sống rất phong phú,</i>

158
00:17:19,663 --> 00:17:22,499
<i>‪mọi sinh vật</i>
<i>‪đều cần nơi thích hợp cho mình.</i>

159
00:17:38,724 --> 00:17:41,060
<i>‪Đứng đầu chuỗi thức ăn</i>

160
00:17:41,143 --> 00:17:43,687
<i>‪là đại bàng Harpy nặng 6,8 ký.</i>

161
00:17:46,774 --> 00:17:51,278
<i>‪Nhưng một loài chim săn mồi khác ở đây</i>
<i>‪lại có cách làm việc khác một chút.</i>

162
00:17:54,948 --> 00:17:57,326
<i>‪Chim cắt Caracara họng đỏ.</i>

163
00:18:01,038 --> 00:18:03,332
<i>‪Khi cắt Caracara thấy có mối đe dọa,</i>

164
00:18:04,583 --> 00:18:06,418
<i>‪chúng báo cho tất cả biết.</i>

165
00:18:11,006 --> 00:18:14,468
<i>‪Bấy nhiêu là đủ</i>
<i>‪để làm thú săn mồi hàng đầu bị ảnh hưởng.</i>

166
00:18:26,438 --> 00:18:31,443
<i>‪Cắt Caracara được coi là chim ăn thịt</i>
<i>‪thông minh, có tính xã hội nhất thế giới.</i>

167
00:18:33,153 --> 00:18:38,117
<i>‪Một tổ hợp vô địch giúp chúng tấn công</i>
<i>‪được con mồi mà cả đại bàng Harpy cũng né.</i>

168
00:18:47,918 --> 00:18:48,919
<i>‪Ong bắp cày.</i>

169
00:18:54,007 --> 00:18:56,135
<i>‪Thường thì nên để chúng được yên.</i>

170
00:19:02,599 --> 00:19:04,143
<i>‪Mà nhờ hợp tác với nhau,</i>

171
00:19:05,394 --> 00:19:07,729
<i>‪cắt Caracara đã nghĩ ra một kế hoạch.</i>

172
00:19:13,944 --> 00:19:16,280
<i>‪Đầu tiên, tiếp cận trực tiếp.</i>

173
00:19:24,329 --> 00:19:26,123
<i>‪Nhưng một khi tổ bị náo động,</i>

174
00:19:27,708 --> 00:19:30,627
<i>‪lũ ong nhỏ đó sẽ bay loạn khắp nơi.</i>

175
00:19:36,008 --> 00:19:38,468
<i>‪Kế tiếp, là đập rồi cướp.</i>

176
00:19:43,307 --> 00:19:45,184
<i>‪Phải can đảm mới làm được.</i>

177
00:19:52,816 --> 00:19:54,443
<i>‪Nhưng một chút sự can đảm</i>

178
00:19:55,861 --> 00:19:57,571
<i>‪sẽ giúp hoàn thành công việc.</i>

179
00:20:02,159 --> 00:20:04,536
<i>‪Nếu một con cắt Caracara có thể chịu đau</i>

180
00:20:05,370 --> 00:20:08,874
<i>‪thì cuối cùng</i>
<i>‪đám ong bắp cày cũng sẽ bỏ tổ.</i>

181
00:20:17,883 --> 00:20:22,262
<i>‪Các công trình nhìn giống bằng giấy này</i>
<i>‪bổ béo ngang tấm bìa cứng… </i>

182
00:20:26,391 --> 00:20:31,313
<i>‪nhưng giấu trong các lỗ tổ ong</i>
<i>‪là các ấu trùng núc ních, béo ngậy.</i>

183
00:20:37,694 --> 00:20:41,156
<i>‪Sự dũng cảm của một con cắt Caracara</i>
<i>‪có lợi cho cả đội.</i>

184
00:20:44,868 --> 00:20:48,830
<i>‪Một khi nó đã ăn no, những con còn lại</i>
<i>‪sẽ chia sẻ chiến lợi phẩm.</i>

185
00:20:54,586 --> 00:20:56,171
<i>‪Dọn lên vừa kịp lúc.</i>

186
00:21:03,845 --> 00:21:06,223
<i>‪Cuộc sống trong rừng mưa rất khó khăn.</i>

187
00:21:10,936 --> 00:21:13,063
<i>‪Nhưng cắt Caracara vẫn nắm lợi thế</i>

188
00:21:14,106 --> 00:21:16,692
<i>‪nhờ vào sự kiên trì và tinh thần đồng đội.</i>

189
00:21:23,615 --> 00:21:26,743
<i>‪Hầu hết các loài chim săn mồi</i>
<i>‪không hợp tác đến thế.</i>

190
00:21:33,583 --> 00:21:36,962
<i>‪Ngay cả ở trong tổ,</i>
<i>‪sự cạnh tranh cũng rất khốc liệt.</i>

191
00:21:41,383 --> 00:21:45,804
<i>‪Đại bàng đầu trắng non mới nở</i>
<i>‪có thể lớn thêm 20 phần trăm mỗi ngày.</i>

192
00:21:52,686 --> 00:21:55,772
<i>‪Nhưng con nhỏ nhất</i>
<i>‪đang vật lộn để theo kịp.</i>

193
00:22:00,444 --> 00:22:01,737
<i>‪Cứ đến giờ ăn,</i>

194
00:22:02,779 --> 00:22:04,781
<i>‪là nó đều ở cuối hàng.</i>

195
00:22:11,371 --> 00:22:13,248
<i>‪Trong hơn hai tháng nữa,</i>

196
00:22:13,332 --> 00:22:16,084
<i>‪những chú chim non này</i>
<i>‪cần lớn lên gấp mười lần</i>

197
00:22:16,168 --> 00:22:17,794
<i>‪và sẵn sàng để bay.</i>

198
00:22:20,964 --> 00:22:22,549
<i>‪Nhưng nếu thiếu thức ăn, </i>

199
00:22:23,050 --> 00:22:26,720
<i>‪những con đại bàng con lớn hơn</i>
<i>‪sẽ tấn công người anh em nhỏ bé.</i>

200
00:22:29,598 --> 00:22:31,933
<i>‪Hiếm khi cả ba con sẽ cùng sống sót.</i>

201
00:22:37,314 --> 00:22:39,649
<i>‪Chim bố và chim mẹ đang cật lực</i>

202
00:22:39,733 --> 00:22:42,736
<i>‪để giữ tất cả những đứa con của chúng</i>
<i>‪được sống sót.</i>

203
00:22:49,743 --> 00:22:50,869
‪DRAKENSBERG
‪NAM PHI

204
00:22:50,952 --> 00:22:53,955
<i>‪Tìm đủ thức ăn là</i>
<i>‪cuộc đấu tranh triền miên</i>

205
00:22:54,039 --> 00:22:55,582
<i>‪của mọi loài chim săn mồi.</i>

206
00:22:58,835 --> 00:23:01,797
<i>‪Mặc dù một số loài</i>
<i>‪làm việc đó trông có vẻ dễ dàng.</i>

207
00:23:11,890 --> 00:23:13,683
<i>‪Kền kền sử dụng nhiệt,</i>

208
00:23:15,143 --> 00:23:17,020
<i>‪các cột khí ấm bốc lên,</i>

209
00:23:17,104 --> 00:23:18,605
<i>‪để bay lên cao.</i>

210
00:23:21,983 --> 00:23:25,862
<i>‪Một khi đã đủ cao,</i>
<i>‪một số con bay vút lên hơn 160 ki-lô-mét</i>

211
00:23:25,946 --> 00:23:28,490
<i>‪mà không cần vỗ cánh cái nào.</i>

212
00:23:33,870 --> 00:23:35,122
<i>‪Trên đường bay lên,</i>

213
00:23:35,205 --> 00:23:38,500
<i>‪chúng dùng thị lực cỡ kính viễn vọng</i>
<i>‪để quét tìm thức ăn.</i>

214
00:23:48,343 --> 00:23:50,595
<i>‪Kền kền là sinh vật ăn xác thối.</i>

215
00:24:00,230 --> 00:24:03,191
<i>‪Ăn thịt thú chết làm chúng mang tiếng xấu,</i>

216
00:24:03,275 --> 00:24:07,237
<i>‪nhưng chúng là loài chim săn mồi duy nhất</i>
<i>‪chưa từng sát sinh.</i>

217
00:24:10,907 --> 00:24:14,911
<i>‪Và chúng làm công việc thiết yếu</i>
<i>‪với tư cách đội dọn dẹp thiên nhiên.</i>

218
00:24:20,459 --> 00:24:22,002
<i>‪Trông thì có vẻ hỗn loạn,</i>

219
00:24:22,085 --> 00:24:23,753
<i>‪nhưng là mổ có trật tự đấy.</i>

220
00:24:25,380 --> 00:24:29,759
<i>‪Chỉ riêng ở miền Nam châu Phi đã có</i>
<i>‪chín loài kền kền khác nhau sinh sống,</i>

221
00:24:30,469 --> 00:24:32,762
<i>‪và mỗi loài có vai trò riêng.</i>

222
00:24:34,306 --> 00:24:36,475
<i>‪Đầu tiên là hạng trung.</i>

223
00:24:37,142 --> 00:24:38,685
<i>‪Kền kền lưng trắng.</i>

224
00:24:46,651 --> 00:24:50,405
<i>‪Chúng kéo bầy đông đúc</i>
<i>‪đến ngấu nghiến phần lớn cái xác,</i>

225
00:24:51,198 --> 00:24:53,492
<i>‪nội tạng và thịt của nó.</i>

226
00:25:02,000 --> 00:25:04,044
<i>‪Tiếp theo là hạng nặng.</i>

227
00:25:05,795 --> 00:25:07,714
<i>‪Với trọng lượng hơn 6,8 ký,</i>

228
00:25:07,797 --> 00:25:11,259
<i>‪kền kền cổ yếm</i>
<i>‪là một trong những loài to nhất châu Phi.</i>

229
00:25:13,595 --> 00:25:15,138
<i>‪Khi chúng xuất hiện,</i>

230
00:25:15,222 --> 00:25:17,098
<i>‪tất cả dạt sang hết một bên.</i>

231
00:25:20,936 --> 00:25:24,481
<i>‪Cái mỏ mạnh mẽ của chúng</i>
<i>‪xé toạc các dây chằng và lớp da thú,</i>

232
00:25:25,607 --> 00:25:30,153
<i>‪khui ra những phần mới của cái xác</i>
<i>‪cho những con ở cuối hàng.</i>

233
00:25:32,364 --> 00:25:33,573
<i>‪Đám hạng nhẹ.</i>

234
00:25:36,117 --> 00:25:38,703
<i>‪Kền kền đội mũ thích đứng nhìn bên lề,</i>

235
00:25:39,371 --> 00:25:41,248
<i>‪ăn trộm đồ thừa khi có thể,</i>

236
00:25:41,748 --> 00:25:43,542
<i>‪kiên nhẫn chờ đến lượt chúng.</i>

237
00:25:46,962 --> 00:25:48,672
<i>‪Một khi các con khác đã xong,</i>

238
00:25:49,548 --> 00:25:52,551
<i>‪cái mỏ nhỏ của chúng</i>
<i>‪sẽ nhặt sạch thịt dính ở xương.</i>

239
00:25:55,804 --> 00:25:59,558
<i>‪Kền kền làm việc bẩn thỉu</i>
<i>‪để giữ cho hành tinh của ta sạch sẽ.</i>

240
00:26:03,812 --> 00:26:06,565
<i>‪Dạ dày chúng có tính axit</i>
<i>‪giống ắc quy xe hơi</i>

241
00:26:06,648 --> 00:26:10,068
<i>‪giúp tiêu hủy</i>
<i>‪mọi vi khuẩn và vi-rút mà chúng ăn.</i>

242
00:26:11,778 --> 00:26:14,614
<i>‪Và chúng không cho côn trùng truyền bệnh</i>

243
00:26:14,698 --> 00:26:16,116
<i>‪một nơi để sinh sản.</i>

244
00:26:23,415 --> 00:26:24,916
<i>‪Chúng ta cần kền kền,</i>

245
00:26:26,251 --> 00:26:28,128
<i>‪nhưng số lượng của chúng đang giảm mạnh.</i>

246
00:26:29,212 --> 00:26:34,926
<i>‪Chỉ trong 15 năm, 97 phần trăm</i>
<i>‪số lượng kền kền của Ấn Độ đã bị giết,</i>

247
00:26:36,595 --> 00:26:39,723
<i>‪do bị đầu độc</i>
<i>‪thông qua việc cho ăn xác gia súc</i>

248
00:26:39,806 --> 00:26:42,809
<i>‪đã điều trị bằng thuốc Diclofenac.</i>

249
00:26:45,437 --> 00:26:48,565
<i>‪Khi chó hoang</i>
<i>‪thay thế chúng làm những kẻ ăn xác thối,</i>

250
00:26:48,648 --> 00:26:53,194
<i>‪việc đó đã dẫn đến sự gia tăng bệnh dại,</i>
<i>‪bệnh lao và bệnh than.</i>

251
00:26:55,864 --> 00:26:58,950
<i>‪Các chim ăn thịt khác</i>
<i>‪cũng chịu số phận tương tự.</i>

252
00:27:00,994 --> 00:27:02,245
<i>‪Vào những năm 1950,</i>

253
00:27:02,329 --> 00:27:05,248
<i>‪DDT từng là loại thuốc trừ sâu</i>
<i>‪được sử dụng tự do.</i>

254
00:27:06,249 --> 00:27:09,878
<i>‪Nhưng nó có tác động hủy diệt</i>
<i>‪lên trứng của đại bàng đầu trắng</i>

255
00:27:10,629 --> 00:27:13,965
<i>‪và gần như đã xóa sổ</i>
<i>‪loài vật có tính biểu tượng này.</i>

256
00:27:16,551 --> 00:27:19,179
<i>‪Một khi người ta nhận ra tác động của nó,</i>

257
00:27:19,262 --> 00:27:20,972
<i>‪DDT đã bị cấm.</i>

258
00:27:22,265 --> 00:27:23,850
<i>‪Trong vòng 50 năm,</i>

259
00:27:23,933 --> 00:27:27,145
<i>‪số lượng đại bàng đầu trắng</i>
<i>‪đã tăng gấp bảy lần.</i>

260
00:27:32,359 --> 00:27:35,236
<i>‪Nhiều loài chim săn mồi</i>
<i>‪vẫn đang chịu sức ép.</i>

261
00:27:39,240 --> 00:27:42,118
<i>‪Bị coi là mối đe dọa</i>
<i>‪với gia súc và thú để săn,</i>

262
00:27:42,202 --> 00:27:43,787
<i>‪chúng bị ngược đãi.</i>

263
00:27:45,580 --> 00:27:47,582
<i>‪Và khi môi trường sống bị phá hủy,</i>

264
00:27:49,250 --> 00:27:51,086
<i>‪chúng sẽ mất thức ăn và nơi ở.</i>

265
00:27:54,464 --> 00:27:58,093
<i>‪Nhưng đâu phải cứ ở thế giới hiện đại</i>
<i>‪là rơi vào tình trạng tồi tệ.</i>

266
00:28:02,389 --> 00:28:06,476
‪LONDON
‪VƯƠNG QUỐC ANH

267
00:28:09,938 --> 00:28:13,191
<i>‪Đây có vẻ là nơi cuối cùng</i>
<i>‪để chim ăn thịt phát triển mạnh.</i>

268
00:28:18,113 --> 00:28:20,031
<i>‪Nhưng với những con có thể thích nghi,</i>

269
00:28:20,990 --> 00:28:23,368
<i>‪đó là một thế giới đầy rẫy những cơ hội.</i>

270
00:28:28,748 --> 00:28:30,166
<i>‪Ở trung tâm thành phố</i>

271
00:28:30,750 --> 00:28:36,756
<i>‪là các ống khói mang tính biểu tượng của</i>
<i>‪Nhà máy điện Battersea cao hơn 91 mét.</i>

272
00:28:39,426 --> 00:28:43,096
<i>‪Chúng là nhà của một cặp chim cắt lớn.</i>

273
00:28:46,433 --> 00:28:49,185
<i>‪Chúng dùng những bức tường bê tông</i>
<i>‪như vách đá.</i>

274
00:28:55,608 --> 00:28:57,736
<i>‪Đời sống thành thị có lợi thế riêng.</i>

275
00:29:03,533 --> 00:29:05,243
<i>‪Ở đây có rất nhiều ánh sáng,</i>

276
00:29:05,326 --> 00:29:08,037
<i>‪nên chim cắt lớn</i>
<i>‪có thể săn mồi vào ban đêm.</i>

277
00:29:17,922 --> 00:29:21,384
<i>‪Cặp chim này tách ra để bao quát hơn.</i>

278
00:29:29,142 --> 00:29:34,397
<i>‪Chim cắt cái là thợ săn ban đêm</i>
<i>‪to con hơn, dày dặn kinh nghiệm hơn.</i>

279
00:29:45,158 --> 00:29:47,952
<i>‪Thị giác của nó sắc bén gấp đôi chúng ta,</i>

280
00:29:49,162 --> 00:29:51,289
<i>‪nhờ đôi mắt to đến nỗi</i>

281
00:29:51,998 --> 00:29:54,250
<i>‪chạm vào phía trong hộp sọ của nó.</i>

282
00:29:56,377 --> 00:29:59,547
<i>‪Bằng cách gật gù đầu,</i>
<i>‪nó sẽ định vị mục tiêu.</i>

283
00:30:01,758 --> 00:30:05,386
<i>‪Nhưng việc truy đuổi chim bồ câu</i>
<i>‪trong thành phố sẽ có rủi ro.</i>

284
00:30:09,140 --> 00:30:12,060
<i>‪Nhiều tòa nhà thế này</i>
<i>‪thì sà xuống rất nguy hiểm.</i>

285
00:30:16,564 --> 00:30:20,485
<i>‪Điều đó buộc chim cắt lớn thành thị</i>
<i>‪phải chọn cách đi săn khó hơn.</i>

286
00:30:31,830 --> 00:30:33,206
<i>‪Rượt song song… </i>

287
00:30:35,917 --> 00:30:39,587
<i>‪thì cuộc đua giữa kẻ săn mồi và con mồi</i>
<i>‪sẽ cân bằng hơn.</i>

288
00:30:46,970 --> 00:30:48,930
<i>‪Nhưng ngay cả khi không sà xuống,</i>

289
00:30:50,390 --> 00:30:51,891
<i>‪dù là vào ban đêm…</i> ‪

290
00:30:56,771 --> 00:31:00,149
<i>‪phi công thượng hạng của thiên nhiên</i>
<i>‪hiếm khi bị vượt mặt.</i>

291
00:31:08,449 --> 00:31:12,328
<i>‪Chim cắt lớn đã tản ra</i>
<i>‪các thành phố trên thế giới,</i>

292
00:31:13,288 --> 00:31:15,206
<i>‪từ New York đến Sydney.</i>

293
00:31:17,250 --> 00:31:21,087
<i>‪Và với mỗi mùa sinh sản,</i>
<i>‪số lượng của chúng lại tiếp tục tăng.</i>

294
00:31:31,306 --> 00:31:33,099
<i>‪Ở tổ đại bàng đầu trắng,</i>

295
00:31:34,267 --> 00:31:36,269
<i>‪lũ chim non đã trưởng thành nhiều.</i>

296
00:31:37,562 --> 00:31:39,063
<i>‪Cả ba con.</i>

297
00:31:40,189 --> 00:31:42,108
<i>‪Tất cả đều phát triển mạnh khỏe.</i>

298
00:31:44,402 --> 00:31:47,906
<i>‪Và cuối cùng lông bay của chúng</i>
<i>‪cũng đã mọc.</i>

299
00:31:50,116 --> 00:31:54,120
<i>‪Sự sống sót của lũ chim non</i>
<i>‪là minh chứng cho bố mẹ.</i>

300
00:31:56,122 --> 00:31:59,167
<i>‪Chúng đã làm việc không biết mệt</i>
<i>‪trong sáu tháng.</i>

301
00:32:03,087 --> 00:32:05,465
<i>‪Nhưng giờ chúng mang ít thức ăn về hơn… </i>

302
00:32:07,508 --> 00:32:09,010
<i>‪để gợi ý cho đại bàng con</i>

303
00:32:09,594 --> 00:32:11,471
<i>‪là đã đến lúc bay khỏi tổ.</i>

304
00:32:15,934 --> 00:32:18,353
<i>‪Phải tập thì mới nắm được nghệ thuật bay.</i>

305
00:32:27,779 --> 00:32:29,364
<i>‪Và điều kiện phải phù hợp.</i>

306
00:32:34,202 --> 00:32:37,997
<i>‪Một khi trời quang mây tạnh,</i>
<i>‪chúng quyết tâm hơn bao giờ hết.</i>

307
00:32:49,676 --> 00:32:52,595
<i>‪Nhưng thế giới bên ngoài</i>
<i>‪rất mới mẻ và khó hiểu.</i>

308
00:33:02,772 --> 00:33:05,942
<i>‪Các loài chim khác</i>
<i>‪luôn thù địch với động vật ăn thịt.</i>

309
00:33:08,820 --> 00:33:11,364
<i>‪Thật đáng sợ</i>
<i>‪khi phải liều mình xa gia đình.</i>

310
00:33:14,409 --> 00:33:15,660
<i>‪Và phải mất thời gian</i>

311
00:33:17,453 --> 00:33:18,788
<i>‪để tìm thấy sự tự tin.</i>

312
00:33:22,625 --> 00:33:24,419
<i>‪Đây chỉ là khởi đầu</i>

313
00:33:24,502 --> 00:33:26,963
<i>‪của hành trình dài đến tuổi trưởng thành.</i>

314
00:33:34,804 --> 00:33:35,930
<i>‪May mắn thay,</i>

315
00:33:36,014 --> 00:33:38,725
<i>‪bố mẹ sẽ trông chừng chúng một thời gian.</i>

316
00:33:44,272 --> 00:33:48,026
<i>‪Chim săn mồi không phải sát thủ bẩm sinh.</i>

317
00:33:50,778 --> 00:33:53,489
<i>‪Chúng cần thời gian để hoàn thiện kỹ năng.</i>

318
00:33:57,618 --> 00:34:00,705
<i>‪Trong ba tháng đầu,</i>
<i>‪các con diều ăn rắn non</i>

319
00:34:00,788 --> 00:34:04,125
<i>‪được bố mẹ chu cấp mọi thứ.</i>

320
00:34:07,003 --> 00:34:10,381
<i>‪Giờ chúng phải bắt đầu</i>
<i>‪tự mình chống chọi lại mọi thứ.</i>

321
00:34:15,386 --> 00:34:17,764
<i>‪Một con chim con dẫn đầu.</i>

322
00:34:22,018 --> 00:34:23,561
<i>‪Khi anh em của nó đi theo,</i>

323
00:34:25,354 --> 00:34:26,481
<i>‪cuộc săn bắt đầu.</i>

324
00:34:30,485 --> 00:34:34,989
<i>‪Việc tìm kiếm con mồi cần</i>
<i>‪con mắt tinh tường,</i> ‪ <i>‪và phải đi bộ nhiều.</i>

325
00:34:40,995 --> 00:34:43,581
<i>‪Bắt được con mồi không hề dễ dàng.</i>

326
00:35:07,772 --> 00:35:09,398
<i>‪Cuối cùng cũng thành công.</i>

327
00:35:11,818 --> 00:35:14,695
<i>‪Nhưng một con thằn lằn nhỏ</i>
<i>‪chỉ là món đồ ăn vặt.</i>

328
00:35:18,116 --> 00:35:20,409
<i>‪May mắn là chim mẹ có tham gia vụ này.</i>

329
00:35:30,086 --> 00:35:33,172
<i>‪Nó sẽ tiếp tục</i>
<i>‪cho con ăn thêm hai tháng nữa… </i>

330
00:35:35,675 --> 00:35:37,552
<i>‪trong lúc những con non vụng về</i>

331
00:35:38,594 --> 00:35:40,805
<i>‪học cách trở thành sát thủ chết chóc,</i>

332
00:35:42,348 --> 00:35:43,599
<i>‪hệt như mẹ chúng.</i>

333
00:35:48,187 --> 00:35:51,190
<i>‪Rất ít loài chim khác</i>
<i>‪tận tụy đến vậy khi làm bố mẹ.</i>

334
00:35:56,863 --> 00:36:00,783
<i>‪Chim ăn thịt dành phần lớn cuộc đời</i>
<i>‪để nuôi con non.</i>

335
00:36:03,786 --> 00:36:05,830
<i>‪Cung cấp sự bảo vệ</i>

336
00:36:06,914 --> 00:36:08,875
<i>‪và những bữa ăn vất vả kiếm được</i>

337
00:36:09,959 --> 00:36:11,419
<i>‪để đảm bảo ngày nào đó</i>

338
00:36:12,253 --> 00:36:13,963
<i>‪con non của chúng sẽ có thể</i>

339
00:36:14,505 --> 00:36:16,549
<i>‪tự mình sinh tồn.</i>

340
00:36:22,638 --> 00:36:27,018
‪THƯỢNG NGUỒN SÔNG MISSISSIPPI
‪HOA KỲ

341
00:36:27,101 --> 00:36:28,186
<i>‪Cuối mùa thu.</i>

342
00:36:32,648 --> 00:36:36,444
<i>‪Hàng trăm con đại bàng đầu trắng</i>
<i>‪bay đến đây từ khắp bốn phương… </i>

343
00:36:38,821 --> 00:36:41,532
<i>‪để săn các loài chim nước di cư.</i>

344
00:36:46,370 --> 00:36:48,831
<i>‪Đại bàng con cần tăng cường sức mạnh.</i>

345
00:36:55,379 --> 00:36:58,299
<i>‪Chúng sẽ không nhận được</i>
<i>‪sự giúp đỡ từ bố mẹ nữa… </i>

346
00:37:01,469 --> 00:37:04,180
<i>‪nên chúng cần phải xem và học hỏi.</i>

347
00:37:08,893 --> 00:37:10,645
<i>‪Lướt theo gió,</i>

348
00:37:10,728 --> 00:37:13,898
<i>‪một con trưởng thành</i>
<i>‪chọn thời điểm để tấn công.</i>

349
00:37:16,067 --> 00:37:18,319
<i>‪Sâm cầm trốn rất nhanh… </i>

350
00:37:21,656 --> 00:37:23,783
<i>‪nhưng chúng không thể ở dưới đó lâu.</i>

351
00:37:34,210 --> 00:37:35,753
<i>‪Bắt được con mồi rất khó.</i>

352
00:37:37,213 --> 00:37:39,632
<i>‪Giữ được nó còn khó hơn.</i>

353
00:37:48,140 --> 00:37:50,893
<i>‪Thà từ bỏ nó</i>
<i>‪còn hơn phải liều mình chiến đấu.</i>

354
00:37:57,066 --> 00:37:59,860
<i>‪Đã đến lúc áp dụng những gì nó thấy</i>
<i>‪vào thực tế.</i>

355
00:38:19,797 --> 00:38:23,175
<i>‪Mẹo là phải bắt những con mất cảnh giác.</i>

356
00:38:26,721 --> 00:38:28,180
<i>‪Nói thì dễ hơn làm.</i>

357
00:38:40,151 --> 00:38:42,361
<i>‪Sau mỗi lần bắt thất bại… </i>

358
00:38:44,447 --> 00:38:46,699
<i>‪sau mỗi lần có con thoát được nó… </i>

359
00:38:48,659 --> 00:38:50,328
<i>‪nó lại tinh chỉnh thời gian</i>

360
00:38:51,787 --> 00:38:53,372
<i>‪và góc tấn công.</i>

361
00:39:11,599 --> 00:39:13,142
<i>‪Cuối cùng cũng được.</i>

362
00:39:16,312 --> 00:39:18,814
<i>‪Nhưng quá tập trung vào việc thoát thân,</i>

363
00:39:19,690 --> 00:39:21,150
<i>‪nó đã phạm một sai lầm.</i>

364
00:39:23,319 --> 00:39:24,362
<i>‪Và giờ,</i>

365
00:39:26,155 --> 00:39:27,865
<i>‪nó còn có đối thủ cạnh tranh.</i>

366
00:39:34,163 --> 00:39:37,708
<i>‪Chú chim trẻ tuổi</i>
<i>‪quyết tâm giành lại phần thưởng.</i>

367
00:39:46,050 --> 00:39:48,469
<i>‪Nhưng hôm nay không phải ngày của nó.</i>

368
00:39:51,013 --> 00:39:53,224
<i>‪Và ngày thì ngày càng ngắn đi.</i>

369
00:39:57,853 --> 00:39:59,313
<i>‪Khi nhiệt độ giảm,</i>

370
00:39:59,814 --> 00:40:02,358
<i>‪đại bàng cần thêm năng lượng để giữ ấm.</i>

371
00:40:06,237 --> 00:40:08,489
<i>‪Nhưng vẫn không bắt được gì.</i>

372
00:40:11,742 --> 00:40:15,454
<i>‪Chưa tới một nửa số đại bàng con</i>
<i>‪sống sót qua mùa đông đầu tiên.</i>

373
00:40:19,583 --> 00:40:22,002
<i>‪Bây giờ hoặc không bao giờ.</i>

374
00:40:47,528 --> 00:40:48,654
<i>‪Và lần này… </i>

375
00:40:51,073 --> 00:40:52,658
<i>‪nó đã không buông ra.</i>

376
00:41:01,667 --> 00:41:03,127
<i>‪Chỉ vài tháng trước,</i>

377
00:41:03,627 --> 00:41:07,298
<i>‪đám đại bàng mới này</i>
<i>‪đã bước vào thế giới như chim non bất lực.</i>

378
00:41:08,674 --> 00:41:13,053
<i>‪Nhờ bản năng sát thủ</i>
<i>‪và sự tận tâm đáng kinh ngạc của bố mẹ,</i>

379
00:41:14,013 --> 00:41:17,683
<i>‪chúng đã trở thành những con chim săn mồi</i>
<i>‪phát triển toàn diện.</i>

380
00:41:22,771 --> 00:41:26,317
<i>‪Chúng sẽ không phát triển cái đầu trắng</i>
<i>‪cho đến khi năm tuổi.</i>

381
00:41:29,069 --> 00:41:32,698
<i>‪Chỉ khi đó chúng mới sẵn sàng</i>
<i>‪nuôi dưỡng một gia đình riêng… </i>

382
00:41:37,369 --> 00:41:39,330
<i>‪và truyền lại kỹ năng của chúng… </i>

383
00:41:41,874 --> 00:41:43,542
<i>‪cho thế hệ sau.</i>

384
00:42:33,008 --> 00:42:38,013
‪Biên dịch: Joy Ng

