1
00:00:06,297 --> 00:00:11,469
‪LOẠT PHIM TÀI LIỆU NETFLIX

2
00:00:20,145 --> 00:00:24,482
<i>‪Những kẻ săn mồi mạnh mẽ nhất</i>
<i>‪tồn tại trên Trái Đất.</i>

3
00:00:27,277 --> 00:00:29,821
<i>‪Song sức mạnh của dã thú là chưa đủ… </i>

4
00:00:35,076 --> 00:00:36,703
<i>‪để đạt tới đỉnh cao.</i>

5
00:00:38,288 --> 00:00:40,123
<i>‪Trí thông minh vượt trội</i>

6
00:00:41,291 --> 00:00:44,210
<i>‪và việc tận dụng</i>
<i>‪gần như mọi cơ hội có được</i>

7
00:00:45,837 --> 00:00:49,883
<i>‪giúp gấu cai trị</i>
<i>‪những vùng đất khắc nghiệt nhất hành tinh.</i>

8
00:00:55,055 --> 00:00:58,641
<i>‪Nhưng kỹ năng sinh tồn của gấu con</i>
<i>‪không phải bẩm sinh mà có.</i>

9
00:01:00,894 --> 00:01:02,395
<i>‪Chúng cần được dạy bảo.</i>

10
00:01:04,814 --> 00:01:08,109
<i>‪Nên một con gấu mẹ</i>
<i>‪phải bỏ rất nhiều công sức</i>

11
00:01:08,193 --> 00:01:11,571
<i>‪để chuẩn bị cho đàn con của mình</i>
<i>‪đối mặt với thế giới.</i>

12
00:01:18,912 --> 00:01:22,165
‪GẤU

13
00:01:24,292 --> 00:01:28,379
‪MASSACHUSETTS
‪HOA KỲ

14
00:01:32,425 --> 00:01:34,636
<i>‪Bị bao phủ trong băng giá mùa đông,</i>

15
00:01:36,471 --> 00:01:37,972
<i>‪những khu rừng phía Bắc</i>

16
00:01:38,932 --> 00:01:39,849
<i>‪vẫn tĩnh mịch.</i>

17
00:01:42,143 --> 00:01:43,103
<i>‪Im lìm.</i>

18
00:01:44,854 --> 00:01:46,815
<i>‪Chẳng có manh mối nào cho thấy</i>

19
00:01:48,149 --> 00:01:50,068
<i>‪rằng ẩn dưới lớp tuyết kia,</i>

20
00:01:50,860 --> 00:01:53,404
<i>‪một con thú khổng lồ đang say ngủ.</i>

21
00:02:02,288 --> 00:02:03,748
<i>‪Thở chậm rãi.</i>

22
00:02:09,379 --> 00:02:11,881
<i>‪Tim chỉ đập tám lần mỗi phút.</i>

23
00:02:15,301 --> 00:02:17,220
<i>‪Chẳng có gì để ăn kể từ mùa thu.</i>

24
00:02:19,973 --> 00:02:21,349
<i>‪Suốt ba tháng,</i>

25
00:02:21,933 --> 00:02:25,603
<i>‪con gấu đen Mỹ này</i>
<i>‪đã ở trong trạng thái chết giả.</i>

26
00:02:29,858 --> 00:02:31,317
<i>‪Còn kỳ diệu hơn thế… </i>

27
00:02:34,529 --> 00:02:35,822
<i>‪ba tuần trước,</i>

28
00:02:36,322 --> 00:02:40,118
<i>‪nó đã kịp thức dậy đủ lâu để hạ sinh</i>

29
00:02:40,660 --> 00:02:41,911
<i>‪ba chú gấu con.</i>

30
00:02:48,835 --> 00:02:52,630
<i>‪Mỗi con chỉ nặng bằng một lon súp.</i>

31
00:03:00,889 --> 00:03:04,267
<i>‪Dù chất béo dự trữ</i>
<i>‪đang là thứ duy nhất giúp nó tồn tại,</i>

32
00:03:05,059 --> 00:03:06,978
<i>‪các con của nó sẽ không bị đói.</i>

33
00:03:09,689 --> 00:03:14,319
<i>‪Sữa của nó nhiều chất dinh dưỡng</i>
<i>‪đến nỗi đàn con đã trở nên lớn gấp đôi.</i>

34
00:03:19,365 --> 00:03:22,994
<i>‪Câu chuyện tương tự này</i>
<i>‪đang diễn ra khắp Bắc Mỹ.</i>

35
00:03:25,496 --> 00:03:28,666
<i>‪Hơn nửa triệu con gấu đen đang ngủ đông.</i>

36
00:03:29,626 --> 00:03:30,710
<i>‪Bên dưới lòng đất.</i>

37
00:03:32,921 --> 00:03:35,340
<i>‪Hoặc chui rúc dưới những thân cây đổ.</i>

38
00:03:38,009 --> 00:03:40,887
<i>‪Một số, thật khó tin,</i>
<i>‪lại ở ngay ngoài trời.</i>

39
00:03:46,476 --> 00:03:50,730
<i>‪Đàn gấu con rúc vào nhau,</i>
<i>‪sống nhờ hơi ấm của mẹ chúng.</i>

40
00:03:56,945 --> 00:03:58,363
<i>‪Nhưng con gấu mẹ này</i>

41
00:03:58,446 --> 00:04:01,324
<i>‪đã chọn cái hang ấm cúng nhất.</i>

42
00:04:08,706 --> 00:04:13,419
<i>‪Khi mùa xuân cuối cùng cũng đến,</i>
<i>‪công việc khó khăn của nó sẽ bắt đầu.</i>

43
00:04:16,506 --> 00:04:18,049
<i>‪Việc nuôi dạy một con gấu</i>

44
00:04:18,758 --> 00:04:20,843
<i>‪sẽ định hình toàn bộ cuộc đời nó.</i>

45
00:04:27,558 --> 00:04:30,228
<i>‪Hiện tại chỉ có tám loài gấu.</i>

46
00:04:36,693 --> 00:04:39,404
<i>‪Chúng được tìm thấy</i>
<i>‪từ các khu rừng rậm châu Á</i> ‪

47
00:04:39,904 --> 00:04:42,198
<i>‪cho đến những tảng băng tại Bắc Cực.</i>

48
00:04:44,450 --> 00:04:46,869
<i>‪Một số loài nhỏ đến bất ngờ,</i>

49
00:04:46,953 --> 00:04:48,496
<i>‪chỉ lớn bằng một con chó.</i>

50
00:04:49,205 --> 00:04:52,709
<i>‪Vài loài khác lại nặng đến gần một tấn.</i>

51
00:04:55,461 --> 00:04:58,172
<i>‪Dù tất cả được xếp vào</i>
<i>‪loài động vật ăn thịt</i> ‪,

52
00:04:58,256 --> 00:05:01,092
<i>‪hầu hết chúng ăn mọi thứ có thể tìm thấy.</i>

53
00:05:03,970 --> 00:05:07,557
<i>‪Nhưng làm thế nào</i>
<i>‪để tìm đúng thức ăn vào đúng thời điểm</i>

54
00:05:08,182 --> 00:05:10,685
<i>‪chỉ có thể được dạy bởi một bà mẹ tận tâm.</i>

55
00:05:13,062 --> 00:05:15,815
<i>‪Mỗi nơi gấu sinh sống</i>
<i>‪đều có thử thách riêng.</i>

56
00:05:22,113 --> 00:05:24,407
<i>‪Nên học cách sử dụng bộ não</i>

57
00:05:24,490 --> 00:05:26,117
<i>‪cũng như sức mạnh cơ bắp</i>

58
00:05:27,493 --> 00:05:29,370
<i>‪là yếu tố cốt yếu để sống còn.</i>

59
00:05:39,213 --> 00:05:40,590
<i>‪Mùa đông ở Bắc Cực.</i>

60
00:05:43,926 --> 00:05:44,886
<i>‪Khắc nghiệt.</i>

61
00:05:47,180 --> 00:05:48,181
<i>‪Và thiếu sự sống.</i>

62
00:05:50,516 --> 00:05:51,351
<i>‪Chà,</i>

63
00:05:51,851 --> 00:05:53,144
<i>‪không hẳn là vậy.</i>

64
00:05:53,686 --> 00:05:58,316
‪SVALBARD
‪NA UY

65
00:06:13,122 --> 00:06:17,752
<i>‪Ngay cả ở nhiệt độ âm 40 độ C,</i>
<i>‪gấu Bắc Cực vẫn được bảo vệ tốt khỏi lạnh,</i>

66
00:06:18,669 --> 00:06:20,380
<i>‪nhờ hai lớp lông</i>

67
00:06:20,963 --> 00:06:23,925
<i>‪cùng một lớp mỡ</i>
<i>‪dày như cánh tay đàn ông vậy.</i>

68
00:06:29,722 --> 00:06:32,225
<i>‪Gấu Bắc Cực không bao giờ phải ngủ đông.</i>

69
00:06:33,142 --> 00:06:35,812
<i>‪Mùa đông là mùa săn mồi của chúng.</i>

70
00:06:39,524 --> 00:06:41,651
<i>‪Hải cẩu là con mồi chúng ưa thích,</i>

71
00:06:42,819 --> 00:06:46,697
<i>‪và gấu Bắc Cực dùng</i>
<i>‪khứu giác đáng kinh ngạc của mình</i>

72
00:06:46,781 --> 00:06:49,450
<i>‪để đánh hơi ra hải cẩu</i>
<i>‪từ cách xa hàng cây số.</i>

73
00:06:56,916 --> 00:06:59,127
<i>‪Con đực này đã đánh hơi được một mùi,</i>

74
00:06:59,919 --> 00:07:01,921
<i>‪song đó không phải con mồi.</i>

75
00:07:03,631 --> 00:07:05,425
<i>‪Đó là những con gấu khác.</i>

76
00:07:10,555 --> 00:07:14,767
<i>‪Gấu đực vốn có tiếng trong chuyện</i>
<i>‪giết hại lũ gấu con không phải của nó.</i>

77
00:07:17,478 --> 00:07:20,648
<i>‪Đàn gấu con gần như trưởng thành</i>
<i>‪của con gấu mẹ này</i>

78
00:07:20,731 --> 00:07:22,400
<i>‪thì không dễ bị hại đến thế.</i>

79
00:07:23,609 --> 00:07:26,487
<i>‪Tuy nhiên, tốt nhất là</i>
<i>‪chúng nên giữ khoảng cách.</i>

80
00:07:31,868 --> 00:07:36,914
<i>‪Trước khi có thể tự lập, chúng cần</i>
<i>‪hoàn thiện kỹ năng săn mồi của mình đã.</i>

81
00:07:41,794 --> 00:07:43,963
<i>‪Và đây có thể là một cơ hội</i>

82
00:07:44,881 --> 00:07:47,717
<i>‪để gấu mẹ chỉ chúng cách làm.</i>

83
00:08:05,067 --> 00:08:06,652
<i>‪Tiếp cận theo hướng gió thổi.</i>

84
00:08:09,071 --> 00:08:10,656
<i>‪Sử dụng ngụy trang.</i>

85
00:08:15,661 --> 00:08:17,538
<i>‪Lẻn vào phạm vi tấn công.</i>

86
00:08:58,287 --> 00:09:00,206
<i>‪Với mỗi lần đi săn thành công,</i>

87
00:09:00,289 --> 00:09:04,126
<i>‪gấu mẹ sẽ giúp đàn con của mình</i>
<i>‪lớn mạnh hơn</i> ‪ <i>‪và khôn ngoan hơn.</i>

88
00:09:07,380 --> 00:09:11,175
<i>‪Khi chúng rời xa gấu mẹ,</i>
<i>‪các bài học này sẽ tạo ra sự khác biệt</i>

89
00:09:11,759 --> 00:09:13,844
<i>‪giữa sự sống và cái chết.</i>

90
00:09:22,853 --> 00:09:26,983
‪MASSACHUSETTS
‪HOA KỲ

91
00:09:27,900 --> 00:09:31,237
<i>‪Gấu bắt đầu học từ mẹ chúng</i>
<i>‪từ ngày chúng rời khỏi hang.</i>

92
00:09:41,872 --> 00:09:45,001
<i>‪Mùa xuân cuối cùng đã đến</i>
<i>‪với gia đình gấu đen,</i>

93
00:09:46,460 --> 00:09:49,213
<i>‪và thiên nhiên bên ngoài đang vẫy gọi.</i>

94
00:09:55,136 --> 00:09:59,140
<i>‪Gấu mẹ đã mất hơn</i>
<i>‪45 cân mỡ kể từ mùa thu,</i>

95
00:09:59,807 --> 00:10:03,978
<i>‪gần nửa trọng lượng cơ thể của nó,</i>
<i>‪nên nó đã sẵn sàng để đi.</i>

96
00:10:06,564 --> 00:10:08,983
<i>‪Song khi đã vui vẻ vì no căng sữa,</i>

97
00:10:09,066 --> 00:10:12,445
<i>‪đàn con của nó lại có vẻ ít vội vàng hơn.</i>

98
00:10:18,993 --> 00:10:21,329
<i>‪Đó là cả một thế giới hoàn toàn mới.</i>

99
00:10:23,914 --> 00:10:26,000
<i>‪Leo trèo là kỹ năng bẩm sinh.</i>

100
00:10:27,126 --> 00:10:30,504
<i>‪Dù vậy, đó cũng là</i>
<i>‪một chuỗi vượt chướng ngại vật.</i>

101
00:10:48,648 --> 00:10:50,149
<i>‪Ngay từ chướng ngại vật đầu…</i> ‪

102
00:10:52,401 --> 00:10:53,819
<i>‪gấu mẹ đã giúp đỡ chúng.</i>

103
00:10:57,573 --> 00:11:02,203
<i>‪Một mình, gấu mẹ vừa là người cung cấp,</i>
<i>‪vừa là người dạy dỗ và người bảo vệ.</i>

104
00:11:04,497 --> 00:11:06,332
<i>‪Đó là một trách nhiệm to lớn.</i>

105
00:11:07,083 --> 00:11:10,294
<i>‪Cỡ một phần ba số gấu con</i>
<i>‪không sống sót qua năm đầu.</i>

106
00:11:17,093 --> 00:11:21,889
<i>‪Một trong những mối nguy lớn nhất</i>
<i>‪chúng phải đối mặt là những con gấu khác.</i>

107
00:11:22,598 --> 00:11:26,936
‪ALASKA
‪HOA KỲ

108
00:11:30,564 --> 00:11:33,943
<i>‪Gấu nâu, đôi khi còn được gọi là gấu xám</i> ‪,

109
00:11:34,026 --> 00:11:36,862
<i>‪vừa đi xuống</i>
<i>‪từ các hang động mùa đông trên núi.</i>

110
00:11:39,156 --> 00:11:42,493
<i>‪Chúng tụ tập</i>
<i>‪ở các đồng cỏ ven biển để ăn cỏ cói.</i>

111
00:11:44,412 --> 00:11:48,249
<i>‪Gấu không bảo vệ lãnh thổ như mèo hay chó,</i>

112
00:11:49,291 --> 00:11:51,544
<i>‪nhưng chúng vẫn biết ai là chủ.</i>

113
00:11:56,590 --> 00:11:59,051
<i>‪Con gấu đực già có vị trí thống trị này</i>

114
00:11:59,135 --> 00:12:02,513
<i>‪đã tuyên bố chủ quyền</i>
<i>‪ở bãi ăn cỏ này nhiều năm.</i>

115
00:12:10,479 --> 00:12:12,440
<i>‪Nó phải tăng thật nhiều cân</i>

116
00:12:13,649 --> 00:12:16,444
<i>‪để có thể đối đầu</i>
<i>‪bất cứ kẻ nào dám thách đấu nó</i>

117
00:12:16,527 --> 00:12:18,612
<i>‪khi mùa sinh sản đến.</i>

118
00:12:28,831 --> 00:12:32,585
<i>‪Loại cỏ này có hàm lượng protein</i>
<i>‪tạo cơ bắp cao đến bất ngờ.</i>

119
00:12:37,631 --> 00:12:40,676
<i>‪Nhưng nếu thông minh hơn</i>
<i>‪những con gấu bình thường,</i>

120
00:12:40,760 --> 00:12:43,721
<i>‪ta có thể tìm thấy</i>
<i>‪nhiều thức ăn còn bổ dưỡng hơn.</i>

121
00:12:50,311 --> 00:12:52,855
<i>‪Con gấu mẹ này đang đưa gấu con của mình</i>

122
00:12:52,938 --> 00:12:56,150
<i>‪đi trải nghiệm một bữa ăn độc nhất vô nhị.</i>

123
00:13:03,365 --> 00:13:06,827
<i>‪Một bãi biển đầy bùn</i>
<i>‪nhìn thì có vẻ chả hứa hẹn chút nào.</i>

124
00:13:13,125 --> 00:13:17,004
<i>‪Nhưng chịu khó đào một chút,</i>
<i>‪cả một kho báu có thể được khai quật.</i>

125
00:13:23,219 --> 00:13:24,970
<i>‪Khi tìm thấy một con nghêu,</i>

126
00:13:25,805 --> 00:13:27,556
<i>‪ta sẽ cần mở vỏ của nó ra,</i>

127
00:13:28,432 --> 00:13:30,726
<i>‪một thao tác tinh vi đáng ngạc nhiên.</i>

128
00:13:36,607 --> 00:13:39,026
<i>‪Chả phải con gấu nào ở đây cũng làm được.</i>

129
00:13:40,069 --> 00:13:42,112
<i>‪Nó học được cách làm từ mẹ mình.</i>

130
00:13:43,155 --> 00:13:44,657
<i>‪Giờ, nó đang truyền lại.</i>

131
00:13:50,204 --> 00:13:55,084
<i>‪Khi thủy triều xuống, một tay đào nghêu cừ</i>
<i>‪có thể ăn cả trăm con nghêu béo ngậy.</i>

132
00:14:00,965 --> 00:14:05,469
<i>‪Một nguồn protein dồi dào hơn nhiều</i>
<i>‪so với từng ấy thời gian dành để ăn cỏ.</i>

133
00:14:10,766 --> 00:14:14,979
<i>‪Việc truyền dạy sẽ giúp con của nó</i>
<i>‪có lợi thế trong thế giới cạnh tranh.</i>

134
00:14:34,373 --> 00:14:35,416
<i>‪Một con gấu lạ.</i>

135
00:14:39,378 --> 00:14:40,671
<i>‪Đến lúc rút lui rồi.</i>

136
00:14:43,799 --> 00:14:45,426
<i>‪Một bài học quan trọng nữa.</i>

137
00:14:46,051 --> 00:14:48,637
<i>‪Tránh đối đầu nếu có thể.</i>

138
00:14:51,765 --> 00:14:55,060
<i>‪Một con gấu giận dữ</i>
<i>‪thật chả khác một sức mạnh tự nhiên.</i>

139
00:15:08,741 --> 00:15:10,451
<i>‪Kể cả khi đối thủ to lớn hơn,</i>

140
00:15:11,118 --> 00:15:12,786
<i>‪hãy luôn đặt cược vào gấu.</i>

141
00:15:15,831 --> 00:15:17,875
<i>‪Và móng vuốt của nó.</i>

142
00:15:19,460 --> 00:15:22,838
<i>‪Dài tới mười centimét,</i>
<i>‪đó là thứ vũ khí đáng sợ.</i>

143
00:15:25,758 --> 00:15:28,761
<i>‪Song đó cũng là những công cụ đa năng.</i>

144
00:15:30,137 --> 00:15:31,430
<i>‪Làm gai leo.</i>

145
00:15:33,557 --> 00:15:34,683
<i>‪Làm xẻng đào.</i>

146
00:15:35,517 --> 00:15:36,769
<i>‪Làm móc băng.</i>

147
00:15:37,645 --> 00:15:39,313
<i>‪Hay làm dụng cụ ăn uống nữa.</i>

148
00:15:41,857 --> 00:15:44,193
<i>‪Và khi cần dùng để gãi đôi chút,</i>

149
00:15:45,986 --> 00:15:47,571
<i>‪chẳng có gì tuyệt hơn thế.</i>

150
00:15:49,698 --> 00:15:51,533
<i>‪Vài bộ móng vuốt dài nhất</i> ‪

151
00:15:51,617 --> 00:15:53,953
<i>‪lại thuộc về những loài gấu nhỏ nhất.</i>

152
00:15:56,163 --> 00:15:58,916
<i>‪Chỉ bằng một phần mười</i>
<i>‪kích thước của gấu xám,</i>

153
00:15:58,999 --> 00:16:03,003
<i>‪gấu chó là</i>
<i>‪một chuyên gia sinh tồn nơi rừng rậm.</i>

154
00:16:10,135 --> 00:16:12,846
<i>‪Việc tìm thức ăn trong một thảm thực vật</i>

155
00:16:12,930 --> 00:16:13,973
<i>‪không hề dễ dàng.</i>

156
00:16:20,604 --> 00:16:23,941
<i>‪Nhưng với khứu giác</i>
<i>‪gần như không có đối thủ… </i>

157
00:16:27,194 --> 00:16:29,113
<i>‪nó đi theo mũi của mình.</i>

158
00:16:51,176 --> 00:16:54,179
<i>‪Nó đang thu hẹp</i>
<i>‪nguồn phát ra mùi thơm ngọt ngào.</i>

159
00:16:55,514 --> 00:16:58,267
<i>‪Chỉ có một vấn đề.</i>

160
00:16:59,977 --> 00:17:01,979
<i>‪Nó ở tít trên kia.</i>

161
00:17:05,649 --> 00:17:07,693
<i>‪Cao bằng bốn tầng nhà.</i>

162
00:17:09,820 --> 00:17:11,655
<i>‪Nhưng gấu chó</i>

163
00:17:11,739 --> 00:17:13,282
<i>‪mê mật ong.</i>

164
00:17:18,579 --> 00:17:21,707
<i>‪May thay chúng cũng là</i>
<i>‪các tay leo trèo vô địch.</i>

165
00:17:28,422 --> 00:17:31,091
<i>‪Những móng vuốt dài và cong đó</i>

166
00:17:31,175 --> 00:17:32,718
<i>‪cho độ bám tuyệt vời,</i>

167
00:17:33,635 --> 00:17:37,514
<i>‪và kích cỡ ngang với chó</i>
<i>‪giúp nó nhẹ nhàng và nhanh nhẹn,</i>

168
00:17:38,265 --> 00:17:39,099
<i>‪nhưng</i>

169
00:17:40,267 --> 00:17:42,186
<i>‪nó đang leo nhầm cây.</i>

170
00:17:46,398 --> 00:17:47,733
<i>‪Và giờ thì</i>

171
00:17:48,734 --> 00:17:50,486
<i>‪nó gặp phải đối thủ.</i>

172
00:18:02,164 --> 00:18:04,333
<i>‪Có phải vậy không nhỉ?</i>

173
00:18:08,879 --> 00:18:12,883
<i>‪Gấu chó cũng thích thỏa thuê ăn giòi</i>
<i>‪bên trong những khúc gỗ mục.</i>

174
00:18:26,647 --> 00:18:29,024
<i>‪Trong khi con gấu kia đang phân tâm,</i>

175
00:18:29,108 --> 00:18:31,360
<i>‪đó là cơ hội để nó đổi cây.</i>

176
00:18:47,084 --> 00:18:50,295
<i>‪Đàn ong đang giận dữ,</i>
<i>‪nhưng may là chúng không có nọc.</i>

177
00:18:53,298 --> 00:18:54,424
<i>‪Đây rồi.</i>

178
00:18:56,552 --> 00:18:58,178
<i>‪Nó đã tìm thấy kho báu.</i>

179
00:19:03,684 --> 00:19:06,645
<i>‪Bộ móng vuốt đó cũng là</i>
<i>‪thìa xúc mật ong tiện dụng.</i>

180
00:19:13,443 --> 00:19:16,446
<i>‪Và cái lưỡi dài 25 centimét</i>
<i>‪sẽ lo phần còn lại.</i>

181
00:19:22,995 --> 00:19:25,581
<i>‪Khi cần tìm thức ăn trong rừng,</i>

182
00:19:25,664 --> 00:19:28,500
<i>‪gấu chó đã thực sự liếm láp thành công.</i>

183
00:19:37,176 --> 00:19:40,637
<i>‪Nhưng khi rừng chúng sống nhờ</i>
<i>‪bị phá để làm nông nghiệp… </i>

184
00:19:42,890 --> 00:19:45,017
<i>‪việc đó khiến gấu chó mất nhà.</i>

185
00:19:48,562 --> 00:19:52,733
<i>‪Và trở nên dễ bị săn trộm</i>
<i>‪để làm các phương thuốc truyền thống hơn.</i>

186
00:19:55,444 --> 00:19:58,113
<i>‪Giờ chúng là</i>
<i>‪loài gấu hiếm nhất trên Trái Đất.</i>

187
00:20:01,992 --> 00:20:03,285
<i>‪Thậm chí còn hiếm hơn</i>

188
00:20:03,952 --> 00:20:06,705
<i>‪cả loài gấu bí ẩn nhất trong mọi loài.</i>

189
00:20:35,567 --> 00:20:39,988
‪TỨ XUYÊN
‪TRUNG QUỐC

190
00:20:41,657 --> 00:20:45,118
<i>‪Gấu trúc lớn dành phần lớn cuộc đời nó</i>

191
00:20:45,202 --> 00:20:47,287
<i>‪chỉ để ăn một thứ.</i>

192
00:20:50,123 --> 00:20:51,041
<i>‪Tre.</i>

193
00:20:55,837 --> 00:20:58,632
<i>‪Nó có thể nằm ườn suốt 12 giờ đồng hồ</i>

194
00:20:58,715 --> 00:21:00,217
<i>‪chỉ để ngấu nghiến tre.</i>

195
00:21:03,345 --> 00:21:06,598
<i>‪Tre chiếm 99% khẩu phần ăn của nó.</i>

196
00:21:11,561 --> 00:21:16,483
<i>‪Nó là loài gấu duy nhất có đệm xương</i>
<i>‪ở chân, giống như ngón cái vậy.</i>

197
00:21:18,902 --> 00:21:22,281
<i>‪Rất thích hợp để làm bánh kẹp tre.</i>

198
00:21:23,782 --> 00:21:27,327
<i>‪Chế độ ăn chay này</i>
<i>‪có vẻ là một lựa chọn kỳ lạ.</i>

199
00:21:27,411 --> 00:21:29,288
<i>‪Gấu trúc tiến hóa để ăn thịt.</i>

200
00:21:33,000 --> 00:21:35,335
<i>‪Nhưng vì tre rất dồi dào</i>

201
00:21:35,419 --> 00:21:37,045
<i>‪và mọc quanh năm,</i>

202
00:21:37,129 --> 00:21:41,091
<i>‪qua hàng triệu năm,</i>
<i>‪chúng đã chuyển sang lựa chọn dễ dàng hơn.</i>

203
00:21:43,927 --> 00:21:45,220
<i>‪Vấn đề là,</i>

204
00:21:45,304 --> 00:21:48,682
<i>‪ruột của chúng</i>
<i>‪chưa hoàn toàn thích nghi để tiêu hóa nó.</i>

205
00:21:51,101 --> 00:21:53,103
<i>‪Nên nó chỉ có thể tồn tại</i>

206
00:21:53,186 --> 00:21:54,771
<i>‪bằng cách ăn thật nhiều.</i>

207
00:21:56,732 --> 00:21:58,317
<i>‪Và rất ít những thứ khác.</i>

208
00:22:08,327 --> 00:22:12,372
<i>‪Nhưng khi con người chặt phá</i>
<i>‪những dải rừng tre ở châu Á,</i>

209
00:22:13,165 --> 00:22:15,459
<i>‪gấu trúc chẳng còn gì để ăn</i>

210
00:22:16,251 --> 00:22:18,795
<i>‪và bị đẩy đến bờ vực tuyệt chủng.</i>

211
00:22:21,715 --> 00:22:24,217
<i>‪Một chế độ ăn đặc biệt như vậy</i>
<i>‪là ngoại lệ.</i>

212
00:22:26,053 --> 00:22:29,181
<i>‪Hầu hết các loài gấu</i>
<i>‪đều có gu ẩm thực mạo hiểm hơn.</i>

213
00:22:33,560 --> 00:22:37,898
‪MINNESOTA
‪HOA KỲ

214
00:22:38,732 --> 00:22:41,026
<i>‪Những cánh rừng ở biên giới Canada</i>

215
00:22:41,651 --> 00:22:44,696
<i>‪là nhà của hàng vạn con gấu đen.</i>

216
00:22:46,156 --> 00:22:50,577
<i>‪Đang là giữa mùa hè, và con gấu mẹ này</i>
<i>‪đang dẫn đàn con</i> ‪ <i>‪đi săn tìm thức ăn.</i>

217
00:22:52,162 --> 00:22:55,374
<i>‪Nó giúp đàn con đi đúng hướng</i>
<i>‪bằng những tiếng gừ nhẹ.</i>

218
00:22:59,544 --> 00:23:02,172
<i>‪Được sáu tháng tuổi, lũ gấu con rất tò mò.</i>

219
00:23:07,803 --> 00:23:10,263
<i>‪Song chúng vẫn còn ngây thơ.</i>

220
00:23:18,980 --> 00:23:22,401
<i>‪Gấu mẹ phải canh chừng</i>
<i>‪và nghe ngóng thay cho chúng.</i>

221
00:23:31,868 --> 00:23:35,872
<i>‪Tiếng rên nhỏ của gấu mẹ</i>
<i>‪cho chúng biết có gì đó không ổn.</i>

222
00:23:45,340 --> 00:23:46,258
<i>‪Một con đực.</i>

223
00:23:48,218 --> 00:23:52,139
<i>‪Nó có thể giết đàn con của gấu mẹ</i>
<i>‪và ép gấu mẹ động dục trở lại.</i>

224
00:23:56,268 --> 00:23:59,271
<i>‪Khi gấu mẹ gầm gừ</i>
<i>‪có nghĩa là đã đến lúc đi trốn.</i>

225
00:24:18,206 --> 00:24:22,294
<i>‪Nó đang cảnh báo con đực,</i>
<i>‪nhưng con đực không đọc được thông điệp.</i>

226
00:24:27,507 --> 00:24:29,801
<i>‪Tiếng ho đó có nghĩa là "trèo".</i>

227
00:24:51,907 --> 00:24:53,825
<i>‪Giờ gấu mẹ phải thật bình tĩnh</i>

228
00:24:54,868 --> 00:24:56,745
<i>‪và không được chùn bước.</i>

229
00:25:03,376 --> 00:25:05,462
<i>‪Cho đến khi con gấu đực hiểu rằng</i>

230
00:25:05,545 --> 00:25:07,339
<i>‪không nên dây với gấu mẹ.</i>

231
00:25:21,269 --> 00:25:23,021
<i>‪Kể từ khi rời hang,</i>

232
00:25:23,688 --> 00:25:26,107
<i>‪gấu mẹ đã khuyến khích đàn con leo trèo.</i>

233
00:25:29,528 --> 00:25:30,904
<i>‪Việc đó đã được đền đáp.</i>

234
00:25:35,116 --> 00:25:37,619
<i>‪Cho đến khi nó chắc chắn nguy hiểm đã qua,</i>

235
00:25:37,702 --> 00:25:39,496
<i>‪chúng sẽ tránh xa mặt đất.</i>

236
00:25:43,625 --> 00:25:46,044
<i>‪Một cơ hội để tập leo trèo thêm,</i>

237
00:25:47,128 --> 00:25:50,048
<i>‪trong khi gấu mẹ xứng đáng</i>
<i>‪được chợp mắt một chút.</i>

238
00:26:08,858 --> 00:26:10,193
<i>‪Nhưng không quá lâu.</i>

239
00:26:11,820 --> 00:26:13,071
<i>‪Mùa thu sắp đến,</i>

240
00:26:13,655 --> 00:26:16,199
<i>‪và cả gia đình gấu cần ăn uống.</i>

241
00:26:21,788 --> 00:26:23,623
<i>‪Ở những vùng đất khó khăn hơn,</i>

242
00:26:23,707 --> 00:26:27,669
<i>‪tìm thức ăn và nước uống là</i>
<i>‪một cuộc đấu tranh quanh năm suốt tháng.</i>

243
00:26:31,298 --> 00:26:35,010
‪DÃY ANDES
‪PERU

244
00:26:37,137 --> 00:26:39,681
<i>‪Những đỉnh núi này</i>
<i>‪có vẻ không thể trú ngụ.</i>

245
00:26:42,267 --> 00:26:44,394
<i>‪Song đối với vài con gấu bốn mắt,</i>

246
00:26:45,353 --> 00:26:46,229
<i>‪đó lại là nhà.</i>

247
00:26:47,772 --> 00:26:51,067
<i>‪Loài gấu duy nhất ở Nam Mỹ.</i>

248
00:26:52,861 --> 00:26:54,696
<i>‪Paddington ngoài đời thực.</i>

249
00:26:57,449 --> 00:27:00,243
<i>‪Song ở đây đâu cần</i>
<i>‪áo khoác dạ và mũ đi mưa.</i>

250
00:27:01,077 --> 00:27:03,496
<i>‪Những ngọn núi cao nhất che chắn mây… </i>

251
00:27:07,917 --> 00:27:10,920
<i>‪tạo thành một sa mạc trên cao.</i>

252
00:27:17,636 --> 00:27:21,181
<i>‪Suốt tám tháng, trời có thể không có mưa.</i>

253
00:27:32,025 --> 00:27:36,696
<i>‪Đây là con suối tự nhiên duy nhất</i>
<i>‪trong hàng cây số.</i>

254
00:27:39,366 --> 00:27:42,035
<i>‪Một ốc đảo xanh tươi.</i>

255
00:27:55,799 --> 00:27:58,093
<i>‪Nó có thể thư giãn ở đây cả ngày.</i>

256
00:28:03,473 --> 00:28:05,725
<i>‪Khi một con đực đã độc chiếm,</i>

257
00:28:06,393 --> 00:28:08,978
<i>‪những con khác phải biết cách xoay xở hơn.</i>

258
00:28:24,452 --> 00:28:28,039
<i>‪Con gấu mẹ này đang cho gấu con thấy</i>
<i>‪ngay cả một thân cây</i>

259
00:28:28,123 --> 00:28:29,791
<i>‪cũng có thể giúp sinh tồn.</i>

260
00:28:30,875 --> 00:28:34,212
<i>‪Với bộ hàm khỏe nhất</i>
<i>‪so với bất kỳ con gấu nào cỡ nó,</i>

261
00:28:34,295 --> 00:28:37,924
<i>‪nó dễ dàng xé thân cây</i>
<i>‪để tiếp cận phần mọng nước bên trong.</i>

262
00:28:47,183 --> 00:28:51,855
<i>‪Thức ăn và nước uống khan hiếm đến nỗi</i>
<i>‪nó phải tiết kiệm năng lượng.</i>

263
00:28:52,647 --> 00:28:54,232
<i>‪Nghỉ ngơi thường xuyên.</i>

264
00:28:57,360 --> 00:29:01,865
<i>‪Tránh xa mặt đất mát hơn nhiều,</i>
<i>‪song các cây khẳng khiu chả hữu ích lắm.</i>

265
00:29:03,658 --> 00:29:07,203
<i>‪Nên nó đành làm một việc</i>
<i>‪mà chẳng con gấu nào khác làm.</i>

266
00:29:14,753 --> 00:29:16,629
<i>‪Nó tự làm giường cho mình.</i>

267
00:29:25,930 --> 00:29:27,682
<i>‪Chính sự khéo léo này</i>

268
00:29:28,183 --> 00:29:31,978
<i>‪đã giúp nó vượt qua khó khăn</i>
<i>‪trước khi những cơn mưa trở lại.</i>

269
00:29:36,566 --> 00:29:38,318
<i>‪Điều hòa không khí tự nhiên.</i>

270
00:29:40,945 --> 00:29:42,197
<i>‪Dễ chịu và thoải mái.</i>

271
00:29:44,032 --> 00:29:46,701
<i>‪Một nơi hoàn hảo để ngủ trưa.</i>

272
00:29:50,121 --> 00:29:52,499
‪ALASKA
‪HOA KỲ

273
00:29:52,582 --> 00:29:53,917
<i>‪Ở phía Bắc xa xôi,</i>

274
00:29:54,501 --> 00:29:56,085
<i>‪cuộc sống ít yên bình hơn.</i>

275
00:30:00,924 --> 00:30:02,675
<i>‪Con gấu xám thống trị.</i>

276
00:30:03,760 --> 00:30:04,969
<i>‪Kể từ mùa xuân,</i>

277
00:30:05,053 --> 00:30:07,388
<i>‪mỗi ngày nó nặng thêm khoảng một cân.</i>

278
00:30:08,848 --> 00:30:10,517
<i>‪Nó cần tăng trọng lượng.</i>

279
00:30:14,062 --> 00:30:17,273
<i>‪Việc lớn hơn và nguy hiểm hơn</i>
<i>‪giúp nó trở thành bá chủ,</i>

280
00:30:17,941 --> 00:30:22,153
<i>‪kiểm soát các điểm kiếm ăn tốt nhất</i>
<i>‪và giao phối với gấu cái trong vùng.</i>

281
00:30:29,786 --> 00:30:31,830
<i>‪Nhưng sau một thập kỷ thống trị,</i>

282
00:30:32,956 --> 00:30:35,291
<i>‪có vẻ nó đang mất dần sức hấp dẫn.</i>

283
00:30:57,272 --> 00:31:00,567
<i>‪Và một vấn đề lớn hơn đang tìm đến nó.</i>

284
00:31:15,748 --> 00:31:18,585
<i>‪Một con đực trẻ hơn</i>
<i>‪đã đánh hơi được sự yếu đuối.</i>

285
00:31:32,307 --> 00:31:35,184
<i>‪Con cầm đầu</i>
<i>‪cần chứng tỏ mình với những con cái</i>

286
00:31:36,060 --> 00:31:38,980
<i>‪và cho con gấu trẻ biết</i>
<i>‪ai mới là chủ của nơi đây.</i>

287
00:31:41,941 --> 00:31:43,526
<i>‪Nghênh ngang kiểu cao bồi.</i>

288
00:31:51,659 --> 00:31:54,203
<i>‪Cốt là để nhìn thật oai phong.</i>

289
00:31:58,708 --> 00:31:59,918
<i>‪Chỉ có điều là,</i>

290
00:32:01,502 --> 00:32:04,297
<i>‪con gấu đực trẻ cực kỳ bự con.</i>

291
00:32:13,890 --> 00:32:15,767
<i>‪Song vì các con cái đang nhìn,</i>

292
00:32:17,894 --> 00:32:19,562
<i>‪giờ đâu còn đường lùi nữa.</i>

293
00:33:13,074 --> 00:33:15,785
<i>‪Đại ca khi xưa đã bị hạ đo ván.</i>

294
00:33:27,797 --> 00:33:30,341
<i>‪Đồng cỏ có sự thay đổi ở cấp quản lý.</i>

295
00:33:31,801 --> 00:33:33,594
<i>‪Có hiệu lực tức thì.</i>

296
00:33:42,186 --> 00:33:44,439
<i>‪Triều đại của vị vua cũ đã kết thúc.</i>

297
00:33:51,237 --> 00:33:53,698
<i>‪Con cái đã đưa ra lựa chọn thông minh,</i>

298
00:33:53,781 --> 00:33:57,702
<i>‪chờ một con đực khỏe hơn, thích hợp hơn</i>
<i>‪để làm cha đàn con của nó.</i>

299
00:34:00,788 --> 00:34:04,333
<i>‪Con đực thì dành những ngày dài ấm áp</i>
<i>‪để tận hưởng thành quả.</i>

300
00:34:07,420 --> 00:34:12,967
<i>‪Song ở xa hơn thế về phía Bắc, vượt qua</i>
<i>‪mùa hè cũng là cuộc đấu tranh đầy cam go.</i>

301
00:34:17,638 --> 00:34:20,224
<i>‪Mỗi năm, khi Bắc Cực ấm lên,</i>

302
00:34:20,308 --> 00:34:22,477
<i>‪biển băng lại rút về phía Bắc.</i>

303
00:34:36,032 --> 00:34:40,411
<i>‪Gấu Bắc Cực bị mắc kẹt trên đất liền,</i>
<i>‪nơi thức ăn rất khan hiếm.</i>

304
00:34:48,252 --> 00:34:51,172
<i>‪Và vì biến đổi khí hậu</i>
<i>‪đang làm băng tan sớm hơn,</i>

305
00:34:52,340 --> 00:34:54,467
<i>‪gấu Bắc Cực bị đói lâu hơn.</i>

306
00:34:57,136 --> 00:35:01,557
<i>‪Một người mẹ phải làm những gì cần thiết</i>
<i>‪để giữ gia đình nó sống sót.</i>

307
00:35:06,521 --> 00:35:10,191
<i>‪Dù thế có nghĩa là</i>
<i>‪dẫn chúng đến chỗ nguy hiểm.</i>

308
00:35:13,194 --> 00:35:15,113
<i>‪Ở bờ biển phía Bắc Alaska,</i>

309
00:35:15,196 --> 00:35:18,574
<i>‪các thợ săn tồn tại nhờ săn cá voi</i>
<i>‪để lại hàng đống xương.</i>

310
00:35:20,701 --> 00:35:22,578
<i>‪Bị cái đói thúc đẩy,</i>

311
00:35:22,662 --> 00:35:25,039
<i>‪lũ gấu kéo nhau đi tìm kiếm thức ăn.</i>

312
00:35:28,835 --> 00:35:31,879
<i>‪Chúng khoan nhượng với nhau…</i>
<i>‪tới một mức độ nào đó.</i>

313
00:35:37,969 --> 00:35:42,348
<i>‪Gấu mẹ biết đàn con dễ gặp nguy hiểm</i>
<i>‪giữa những con trưởng thành nóng tính.</i>

314
00:35:48,062 --> 00:35:49,939
<i>‪Nhưng nguy cơ chết đói</i>

315
00:35:50,439 --> 00:35:51,607
<i>‪còn đáng sợ hơn.</i>

316
00:35:57,905 --> 00:36:02,618
<i>‪Đàn con sẽ phải học cách đối mặt</i>
<i>‪với những tình huống khó chịu như thế này</i>

317
00:36:03,161 --> 00:36:06,289
<i>‪nếu muốn sống sót lâu hơn</i>
<i>‪vào mùa hè nóng nực sắp tới.</i>

318
00:36:12,420 --> 00:36:13,337
<i>‪Dù vậy,</i>

319
00:36:13,838 --> 00:36:16,966
<i>‪số lượng gấu Bắc Cực</i>
<i>‪được dự đoán sẽ giảm một phần ba</i>

320
00:36:17,049 --> 00:36:18,759
<i>‪trong vài thập kỷ tới.</i>

321
00:36:26,851 --> 00:36:29,270
<i>‪Chúng không phải loài duy nhất bị đe dọa.</i>

322
00:36:31,147 --> 00:36:34,317
<i>‪Sáu trong tám loài gấu</i>

323
00:36:34,901 --> 00:36:36,611
<i>‪đang có nguy cơ tuyệt chủng.</i>

324
00:36:38,863 --> 00:36:42,700
<i>‪Mối đe dọa lớn nhất của chúng</i>
<i>‪là việc mất đi môi trường sống.</i>

325
00:36:48,915 --> 00:36:51,167
<i>‪Nhiều loài cũng đối mặt với ngược đãi.</i>

326
00:36:54,503 --> 00:36:56,756
<i>‪Song vẫn chưa quá muộn để cứu chúng,</i>

327
00:36:58,466 --> 00:37:01,302
<i>‪để bảo vệ vùng hoang dã</i>
<i>‪chúng cần để phát triển… </i>

328
00:37:04,347 --> 00:37:07,308
<i>‪và giúp đỡ gấu bằng cách giải cứu,</i>

329
00:37:07,391 --> 00:37:08,851
<i>‪giúp chúng phục hồi,</i>

330
00:37:10,019 --> 00:37:11,270
<i>‪và thả chúng.</i>

331
00:37:21,989 --> 00:37:23,991
<i>‪Nó được chứng minh là có hiệu quả.</i>

332
00:37:25,326 --> 00:37:27,787
<i>‪Các dự án gây giống và bảo vệ rừng</i>

333
00:37:27,870 --> 00:37:31,165
<i>‪đã tăng gần gấp đôi</i>
<i>‪số lượng gấu trúc hoang dã.</i>

334
00:37:33,709 --> 00:37:35,628
<i>‪Nếu tạo môi trường sống cho gấu,</i>

335
00:37:36,212 --> 00:37:39,048
<i>‪bản năng thích nghi của chúng</i>
<i>‪sẽ lo phần còn lại.</i>

336
00:37:41,342 --> 00:37:43,261
<i>‪Miễn là chúng có ai đó</i>

337
00:37:43,886 --> 00:37:45,179
<i>‪chỉ đường cho chúng.</i>

338
00:37:57,775 --> 00:38:00,611
<i>‪Khi sắc màu mùa thu lướt qua Bắc Mỹ…</i> ‪

339
00:38:02,571 --> 00:38:07,076
<i>‪gấu đen mẹ có một nỗ lực sau cùng</i>
<i>‪để giúp đàn con sẵn sàng cho mùa đông.</i>

340
00:38:08,995 --> 00:38:11,706
<i>‪Chúng nhắm vào thức ăn giàu calo.</i>

341
00:38:14,292 --> 00:38:18,713
<i>‪Vào một năm thuận lợi, vụ mùa hạt sồi</i>
<i>‪cung cấp nhiều tinh bột và chất béo.</i>

342
00:38:24,010 --> 00:38:26,470
<i>‪Song khi tự nhiên không có đủ thức ăn,</i>

343
00:38:27,179 --> 00:38:28,931
<i>‪gấu đành lấy bữa tối đem đi…</i>

344
00:38:31,726 --> 00:38:33,519
<i>‪Chúng vào trung tâm thành phố</i>

345
00:38:33,602 --> 00:38:35,604
<i>‪để tận dụng tối đa thức ăn</i>

346
00:38:35,688 --> 00:38:37,023
<i>‪mà chúng ta bỏ đi.</i>

347
00:38:41,110 --> 00:38:43,070
<i>‪Dù là trong rừng rậm đô thị</i>

348
00:38:43,154 --> 00:38:44,530
<i>‪hay ở ngoài tự nhiên,</i>

349
00:38:44,613 --> 00:38:49,118
<i>‪gấu dựa vào bản năng tháo vát của mình</i>
<i>‪để nuôi sống chúng qua mùa thu.</i>

350
00:38:53,331 --> 00:38:57,209
<i>‪Và con gấu càng lớn,</i>
<i>‪bữa tiệc càng hoành tráng.</i>

351
00:38:58,169 --> 00:39:02,715
‪KAMCHATKA
‪NGA

352
00:39:04,008 --> 00:39:05,176
<i>‪Gấu nâu,</i>

353
00:39:05,676 --> 00:39:08,304
<i>‪loài phổ biến nhất</i>
<i>‪trong tất cả các loài gấu,</i>

354
00:39:08,387 --> 00:39:10,389
<i>‪được tìm thấy trên khắp Bắc Mỹ,</i>

355
00:39:10,473 --> 00:39:11,849
<i>‪Châu Âu và Châu Á.</i>

356
00:39:18,981 --> 00:39:22,193
<i>‪Loài lớn nhất</i>
<i>‪sống ở nơi có nguồn thức ăn dồi dào.</i>

357
00:39:23,319 --> 00:39:27,406
<i>‪Và có khoảng 10.000 con</i>
<i>‪trên bán đảo núi lửa này.</i>

358
00:39:30,159 --> 00:39:33,204
<i>‪Nhưng vùng đất này sẽ sớm bị tuyết phủ</i>

359
00:39:33,287 --> 00:39:35,081
<i>‪trong sáu tháng.</i>

360
00:39:36,707 --> 00:39:41,128
<i>‪Để sống sót qua giấc ngủ đông lâu cỡ đó,</i>
<i>‪chúng cần tăng gấp đôi trọng lượng.</i>

361
00:39:43,589 --> 00:39:45,925
<i>‪Và chỉ có một cách để làm điều đó.</i>

362
00:39:46,967 --> 00:39:48,260
<i>‪Đi bắt cá.</i>

363
00:40:01,982 --> 00:40:03,150
<i>‪Mỗi năm,</i>

364
00:40:03,234 --> 00:40:07,363
<i>‪hàng triệu con cá hồi đang sinh sản</i>
<i>‪cung cấp một lượng rất lớn con mồi.</i>

365
00:40:15,413 --> 00:40:17,373
<i>‪Một con đực to lớn có thể ăn</i>

366
00:40:17,456 --> 00:40:21,585
<i>‪một lượng đáng kinh ngạc,</i>
<i>‪100.000 calo một ngày.</i>

367
00:40:22,128 --> 00:40:24,922
<i>‪Ngang với 300 cái bánh mì kẹp phô mai.</i>

368
00:40:26,674 --> 00:40:28,467
<i>‪Đó gọi là chứng ăn quá nhiều.</i>

369
00:40:29,051 --> 00:40:30,386
<i>‪Chúng có thể ăn</i>

370
00:40:30,469 --> 00:40:31,762
<i>‪và ăn</i>

371
00:40:32,263 --> 00:40:33,848
<i>‪và ăn</i>

372
00:40:33,931 --> 00:40:35,766
<i>‪mà chẳng bao giờ cảm thấy no.</i>

373
00:40:39,395 --> 00:40:41,939
<i>‪Chúng ăn một bữa tiệc theo mùa</i>
<i>‪và dự trữ nó như mỡ,</i>

374
00:40:42,565 --> 00:40:44,942
<i>‪làm năng lượng</i>
<i>‪cho mùa đông dài phía trước.</i>

375
00:40:54,326 --> 00:40:57,163
<i>‪Mỗi loài gấu</i>
<i>‪đều có chút khác biệt về cách sống.</i>

376
00:41:00,124 --> 00:41:02,751
<i>‪Song chúng đều có một điểm chung.</i>

377
00:41:06,130 --> 00:41:08,090
<i>‪Thời gian các con gấu mẹ dành ra</i>

378
00:41:08,174 --> 00:41:10,551
<i>‪để truyền các kỹ năng qua nhiều thế hệ… </i>

379
00:41:16,140 --> 00:41:19,393
<i>‪và dẫn dắt đàn con qua các mùa trong năm</i>

380
00:41:21,145 --> 00:41:23,939
<i>‪là bí quyết thành công thực sự</i>
<i>‪của một con gấu.</i>

381
00:41:26,484 --> 00:41:29,195
<i>‪Dù đó là việc chịu đựng sa mạc khắc nghiệt</i>

382
00:41:30,863 --> 00:41:34,700
<i>‪hay ra ngoài một lần nữa</i>
<i>‪để đối mặt với mùa đông Bắc Cực.</i>

383
00:41:48,172 --> 00:41:51,800
<i>‪Đàn gấu đen con</i>
<i>‪đã sống sót được đến hết năm.</i>

384
00:41:55,387 --> 00:41:56,514
<i>‪Trở về hang,</i>

385
00:41:57,806 --> 00:41:59,600
<i>‪pin đã được sạc đầy…</i> ‪ 

386
00:42:03,020 --> 00:42:05,022
<i>‪chúng chuyển sang chế độ chờ.</i>

387
00:42:11,695 --> 00:42:16,283
<i>‪An toàn và ấm áp, chúng sẽ ngủ yên</i>
<i>‪cho đến khi mùa xuân trở lại.</i>

388
00:42:19,078 --> 00:42:21,497
<i>‪Rúc thân mình vào mẹ chúng.</i>

389
00:43:08,711 --> 00:43:13,716
‪Biên dịch: Joy Ng

